补服 bổ phục Hán Việt: bổ phục Tổng quan Cấu tạo: 补 (bổ) + 服 (phục)Hán Việtbổ phụcCấu tạo补 + 服 · bổ + phục nghĩa thành phần: bổ + phục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明清時職官禮服的前胸與後背鑲有用金線及彩絲繡成鳥獸等圖樣的繡章,文官繡鳥,武官繡獸,以表示官級。也稱為「補子」。