補正
bổ chánh
Hán Việt: bổ chánh · Pinyin: bǔ zhèng
Tổng quan
bổ chính: bổ sung và sửa lại cho chính xác để tái bản/bổ sung và sửa lại cho chính xác để tái bản
Nghĩa
Việt
- Cihui bổ chính: bổ sung và sửa lại cho chính xác để tái bản/bổ sung và sửa lại cho chính xác để tái bản
- Cihui hêm vào cho đủ vả sửa cho đúng. bổ chính bổ chính ☆Thêm vào cho đủ vả sửa cho đúng. 動 bổ chính; bổ sung và sửa lại cho chính xác (những chỗ viết sai sót hay nhầm lẫn) để tái bản。補充和改正(文字的疏漏和錯誤)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 補充缺漏,修正錯誤。《宋書.卷一二.律曆志中》:「若謬有可採,庶或補正闕謬,以備萬分。」
Eng
- Cihui 補正 ǔzhèng v. 1. supplement and correct 2. <Ch. med.> reinforce the orthopatic qì
ja
- JMdict correction|revision|compensation (e.g. to a pendulum)