補牌
bổ bài
Hán Việt: bổ bài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 麻將術語。凡手中有花牌或槓牌時,須由嶺上補足牌數,此種程序稱為「補牌」。
Eng
- Cihui 補牌 ǔpái* v.o. get more cards (so that one has the required number in one's hand)
Hán Việt: bổ bài