補短

bổ đoản

Hán Việt: bổ đoản

Tổng quan

Cấu tạo: (bổ) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ù vào chỗ kém cỏi. bổ đoản bổ đoản ☆Bù vào chỗ kém cỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.填補不足。《孟子.滕文公上》:「今滕絕長補短,將五十里也,猶可以為善國。」 2.補救缺失。《史記.卷二四.樂書》:「以為州異國殊,情習不同,故博采風俗,協比聲律,以補短移化,助流政教。」

Eng

  • Cihui 補短 ǔduǎn v.o. 1. supplement a deficit 2. make up for a shortcoming/flaw