补纳

bổ nạp

Hán Việt: bổ nạp

Tổng quan

Cấu tạo: (bổ) + (nạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫補。《通俗編.服飾》引漢.曹操〈魏武令〉:「吾衣皆十歲也,歲解浣補納之耳。」 2.補充交納。如:「忘了繳納所得稅,得趕快補納,免得加徵利息。」