補綴

bǔ zhuì bổ chuế

Hán Việt: bổ chuế · Pinyin: bǔ zhuì

Tổng quan

vá (quần áo) | vá

Cấu tạo: (bổ) + (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vá (quần áo) | vá
  • Cihui bổ xuyết bổ xuyết ☆Vá sửa quần áo — Thêm bớt sửa cho tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修補裂縫。《後漢書.卷七九.儒林傳.序》:「採求闕文,補綴漏逸。」《三國演義》第三七回:「將軍欲使孔明斡旋天地,補綴乾坤,恐不易為,徒費心力耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修补(多指衣服)。

Eng

  • CC-CEDICT to mend (clothes)|to patch
  • Cihui to mend (clothes); to patch

ja

  • JMdict mending|revision|supplementation|(dental) prosthesis|prosthetic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修补