補缺

bǔ quē bổ khuyết

Hán Việt: bổ khuyết · Pinyin: bǔ quē

Tổng quan

lấp chỗ trống | bù thiếu | cung cấp sự thiếu hụt

Cấu tạo: (bổ) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp chỗ trống | bù thiếu | cung cấp sự thiếu hụt
  • Cihui bổ khuyết bổ khuyết ☆Bù vào chỗ thiếu sót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.填補缺額。《史記.卷四三.趙世家》:「願得補黑衣之缺以衛王官,昧死以聞。」 2.彌補缺漏。《漢書.卷九六.西域傳下.渠犁傳》:「當今務在禁苛暴,止擅賦,力本農,脩馬復令,以補缺,毋乏武備而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 填补缺额;弥补缺漏的部分:~堵漏;旧时指候补的官吏得到实职;也作补阙。

Eng

  • CC-CEDICT to fill a vacancy|to make up for a shortage|to supply a deficiency
  • Cihui to fill a vacancy; to make up for a shortage; to supply a deficiency