補習
bổ tập
Hán Việt: bổ tập · Pinyin: bǔ xí
Tổng quan
học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
Nghĩa
Việt
- Cihui học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了充實某種知識或技能,利用下班閒暇或課外學習。如:「他的數學老是不及格,所以請了一位家教來幫他補習。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了补足某种知识,在业余或课外学习:~外语|~学校。
Eng
- CC-CEDICT to take extra lessons in a cram school or with a private tutor
- Cihui to take extra lessons in a cram school or with a private tutor
ja
- JMdict supplementary lessons