補花

bǔ huā bổ hoa

Hán Việt: bổ hoa · Pinyin: bǔ huā

Tổng quan

đính hoa văn

Cấu tạo: (bổ) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đính hoa văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將彩色布片或絲絨布縫製於布面上,構成花、鳥等圖案,稱為「補花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);手工艺的一种,把彩色布片或丝绒缝在枕套、桌布、童装等上面,构成花鸟等图案。

Eng

  • CC-CEDICT applique
  • Cihui applique