补衮

bổ cổn

Hán Việt: bổ cổn

Tổng quan

á áo vua, chỉ sự can vua khi vua làm lỗi. bổ cổn bổ cổn ☆Vá áo vua, chỉ sự can vua khi vua làm lỗi.

Cấu tạo: (bổ) + (cổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á áo vua, chỉ sự can vua khi vua làm lỗi. bổ cổn bổ cổn ☆Vá áo vua, chỉ sự can vua khi vua làm lỗi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規勸天子的過失。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「願仁君及孤,虛心回意,以應詩人補袞之歎,而慎周易牽復之義。」 2.官位。唐.杜甫〈壯遊〉詩:「備員竊補袞,憂憤心飛揚。」