補遺

bǔ yí bổ di

Hán Việt: bổ di · Pinyin: bǔ yí

Tổng quan

bổ sung

Cấu tạo: (bổ) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung
  • Cihui bổ di bổ di ☆Bù vào chỗ thiếu sót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書籍正文還有遺漏,列在後面另加說明,稱為「補遺」。或將原書遺漏的部分另作專冊,也稱為「補遺」。如阮元的《三家詩補遺》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书籍正文有遗漏,加以增补,附在后面,叫作补遗。前人的著作有遗漏,后人搜集材料加以补充,也叫补遗。

Eng

  • CC-CEDICT addendum
  • Cihui addendum

ja

  • JMdict supplement|addendum|appendix