補還

bổ hoàn

Hán Việt: bổ hoàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bổ) + (hoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 償還虧欠的財物。《清史稿.卷三○八.列傳.尹會一》:「臣擬分析種植先後,刊諭老農,督率勸勉。如工本不敷,許借倉穀,秋後補還。」《福惠全書.卷五.蒞任部.詳文贅說》:「近奉有部文欲追赦前民欠,補還赦後銀兩。」

Eng

  • Cihui 補還 ǔhuán* v. compensate; make up