裝作

zhuāng zuòtrang tác

Hán Việt: trang tác · Pinyin: zhuāng zuò

Tổng quan

giả vờ; giả đò; làm ra vẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.假装。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả bộ
  • Cihui đóng vai
  • Tần suất từ hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe, đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim), giả vờ, giả đò "đóng kịch" , hành động, cư xử, đối xử, giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm, tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng, đóng kịch, diễn kịch, thủ vai, (+ upon, on) hành động theo, làm theo, (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với tinh chất nhân tạo, tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo giả vờ, giả đò, giả…
  • Biên soạn 裝作 huāngzuò v. pretend; feign

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.假装。

Eng

  • Cihui to pretend; to feign; to act a part
  • Tần suất từ 裝作 huāngzuò v. pretend; feign

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作業 · 作東 · 作為 · 作主 · 作樂 · 作亂