裝傻
trang sọa
Hán Việt: trang sọa · Pinyin: zhuāng shǎ
Tổng quan
giả ngu | giả vờ ngây thơ
Nghĩa
Việt
- Cihui giả ngu | giả vờ ngây thơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故作糊塗。如:「裝傻充楞」、「這件事明明是你做的,你還裝傻呢!」《紅樓夢》第九七回:「看他見了我傻不傻。難道今兒還裝傻麽!」
Eng
- CC-CEDICT to act stupid|to pretend to be naive
- Cihui to act stupid; to pretend to be naive