裝具

zhuāng jùtrang cụ

Hán Việt: trang cụ · Pinyin: zhuāng jù

Tổng quan

đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, (từ cổ,nghĩa cổ) quần áo, y phục, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức, đồ trang điểm, mặc quần áo (cho ai), trang điểm (cho ai); quân trang quân dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妆具,妇女梳妆时所用的镜匣等物。 2.盛物的器具。 3.指行装,出远门用的衣服。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang bị

Từ liên quan

Gần nghĩa

具體 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具爾 · 具戒 · 具文