裝填
trang điền
Hán Việt: trang điền · Pinyin: zhuāng tián
Tổng quan
nhét vào; nhồi vào
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lấp đầy
- Google Alex v6 nhồi vào
- VietPhrases nhồi vào
- Tần suất từ lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)) vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...), trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền, (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...), thuốc nạp, đạn nạp (vào súng), (thông tục) nhiều, hàng đống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe, nhìn, trông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu, chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh), chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác…
- Biên soạn 裝填 zhuāngtián v. stuff; ram in
Eng
- JMdict loading
- JMdict charging
- JMdict filling
- Cihui 裝填 zhuāngtián v. stuff; ram in
- Tần suất từ 裝填 zhuāngtián v. stuff; ram in
Đức
- Handedict füllen
ja
- JMdict 装填(そうてん)