裝池

trang trì

Hán Việt: trang trì

Tổng quan

Cấu tạo: (trang) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 池,書畫邊緣加以裝飾,則書畫本身如池。裝池指在書畫表面及襯裡加以裝治修飾。也作「裝背」。

Eng

  • Cihui 裝池 huāngchí* v.o. mount a painting/calligraphic work