裝潢

zhuāng huáng trang hoàng

Hán Việt: trang hoàng · Pinyin: zhuāng huáng

Tổng quan

lắp khung (tranh) | trang trí | tô điểm | trang hoàng | đóng gói

Cấu tạo: (trang) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắp khung (tranh) | trang trí | tô điểm | trang hoàng | đóng gói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代以黃蘗汁染的潢紙裝裱書畫,故稱裝修書畫為「裝潢」。也作「裝背」。清.徐珂《清稗類鈔.鑑賞類.某廉訪賞錢伯聲畫》:「某年錢以消夏無事,託戴名,作冊頁十二幅,裝潢之,交陳仙海司馬轉鬻,索二十四金。」《孽海花》第一四回:「後來看看那書,裝潢得極為盛麗,翻出來卻一字不識。」 2.布置、裝飾。如:「我最近請了工人來裝潢新家。」《紅樓夢》第三九回:「我明兒做一個疏頭,替你化些布施,你就做香頭,攢了錢,把這廟修蓋,再裝潢了泥像,每月給你香火錢燒香,豈不好?」 3.室內的設計或擺設。如:「這家餐廳的裝潢很有格調。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「除了各處樓臺亭…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即装裱”。古代书画作品一般用黄檗汁染的纸(即潢纸)装裱,故称; 装饰物品使美观装潢得很漂亮; 物品的装饰要重视质量,不能只讲装潢。
  • Tân Hoa Tự Điển ①即装裱”。古代书画作品一般用黄檗汁染的纸(即潢纸)装裱,故称。②装饰物品使美观装潢得很漂亮。③物品的装饰要重视质量,不能只讲装潢。

Eng

  • CC-CEDICT to mount (a picture)|to dress|to adorn|decoration|packaging
  • Cihui to mount (a picture); to dress; to adorn; decoration; packaging