裝瓶
trang bình
Hán Việt: trang bình · Pinyin: zhuāng píng
Tổng quan
vô keo; vô lọ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đóng chai
- VietPhrases vô lọ
- Tần suất từ chai, lọ, bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding), rượu; thói uống rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất độc, nọc độc, biết ai từ thuở còn thơ, đóng chai, (từ lóng) bắt được quả tang, rót vào chai; đổ vào chai, giữ, kiềm chế, nén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam chân, bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô, (xem) needle, bó (rơm, rạ...) thành bó; vô lọ
- Tần suất từ vô keo; vô lọ
- Biên soạn 裝瓶 huāngpíng n. bottling
Eng
- Cihui 裝瓶 huāngpíng n. bottling
- Tần suất từ 裝瓶 huāngpíng n. bottling
Đức
- Handedict einmachen