装穷 trang cùng Hán Việt: trang cùng Tổng quan giả nghèo; viện cớ nghèo。以貧窮作為擋箭牌或作為藉口。 Cấu tạo: 装 (trang) + 穷 (cùng)Hán Việttrang cùngCấu tạo装 + 穷 · trang + cùng nghĩa thành phần: trang + cùng Nghĩa ViệtCihui giả nghèo; viện cớ nghèo。以貧窮作為擋箭牌或作為藉口。