装

zhuāngtrangNôm trang

Hán Việt: trang · Pinyin: zhuāng · Nôm: trang

Tổng quan

Trang thức, bộ dạng. Như cải trang [改裝] đổi bộ dạng, thay quần áo khác

装B · 装上 · 装作 · 装佯 · 装修 · 装假 · 装傻 · 装入

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuāng
Hán Việttrang
Âm Nômtrang
Quảng Đôngzong1
Nhật BảnYOSOOU
Hàn Quốc장
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổcriang
Phản thiết側羊切
Thanh mẫu莊
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [裝]
  • Thiều Chửu Trang thức, bộ dạng. Như cải trang [改裝] đổi bộ dạng, thay quần áo khác. Bịa ra, giả cách. Như trang si [裝癡] giả cách ngu si, trang bệnh [裝病] giả cách ốm, v.v. Đùm bọc. Như hành trang [行裝] các đồ ăn đường, ỷ trang [倚裝] sắp đi, v.v. Đựng chứa. Như trang hóa [裝貨] đóng đồ hàng. Trang sức, trang hoàng. Dùng các vật tô điểm cho đẹp thêm gọi là trang

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trang quân trang, trang sức [Eng: military equipment; to wear, to adorn]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装 (形声。从衣,壮声。本义行装) 同本义 装,裹也。--《说文》 橐中装。--《史记·郦生陆贾传》 简元辰而俶装。--张衡《思玄赋》。注束也。” 顾形影,自整装。--《文选·傅毅·舞赋》 于是约车治装,载卷契而行。--《战国策·齐策四》 为装遣荆轲。--《战国策·燕策》 又如装囊(行囊,远行者携带的袋子); 装束(束装,整理行装) 服装 富者赂数十百金,贫亦罄衣装。--方苞《狱中杂记》 又如童装; 春装; 夏装; 冬装; 男装; 女装; 猎装; 学生装; 军装; 古装; 装束(衣着穿戴) 亦泛指物品 装(裝)zhuāng ⒈行李行~。整~待发。 ⒉打扮,又指演员的打扮~扮。乔~。化~。卸~。 ⒊安置,盛放~置。~箱。~载。~船。~货。安~。~电话。 ⒋修配或组合成整体~修。~配。组~。 ⒌衣服服~。中山~。春秋~。 ⒍修饰,裱衬~饰。~点。~裱。~潢。 ⒎订制成册、籍~订。精~。平~本。 ⒏假作,故意做作假~。~模作样。~聋作哑。~腔作势。 ⒐ ⒑ 装zhuāng

Eng

  • CC-CEDICT adornment, to adorn, dress, clothing, costume (of an actor in a play), to play a role, to pretend, to install, to fix, to wrap (sth in a bag), to load, to pack
  • JMdict clothing
  • JMdict dressing
  • JMdict binding (of a book)

ja

  • JMdict 装(そう)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤側羊切,音莊。裝束也。 又【玉篇】裹也。【前漢·陸賈傳】佗賜賈橐中裝,直千金。 又【增韻】齎也。【史記·袁盎傳】悉以其裝齎置二石醇醪。 又藏也。【孔稚圭·北山移文】牒訴倥傯裝其懷。 又【廣韻】側亮切,音壯。【吳均·贈別詩】匕首直千金,七寶雕華裝。生離何用表,賴此持相餉。【韻會】亦作𧚌。

Thuyết Văn

裹也。 从衣。壯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

束其外曰裝。故著絮於衣亦曰裝。 側羊切。十部。

【裝】 (trang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 壯 (tráng) Phiên thiết: Trắc dương thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ang' Suy luận: trang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khỏa (Bọc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧙜 · 𧚌 · 𧚒 · 装 · 装 · 裝 · 装 · 裝