裝老

trang lão

Hán Việt: trang lão

Tổng quan

áo liệm: áo mặc cho người chết

Cấu tạo: (trang) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo liệm: áo mặc cho người chết
  • Cihui 方 áo liệm; áo mặc cho người chết。壽衣;為老年死者穿壽衣,因諱稱"死"而用"老"字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝殮親人於棺中的婉詞。從前人諱言親死而說老,故稱。《醒世姻緣傳》第九○回:「叫人將打就的杉木壽器抬到外邊,用水布擦洗乾淨;做就的裝老衣服,吊上繩晒了一晒,裡外衣帶俱驗看堅固。」 2.假裝老成。如:「新上任的主管,由於年紀較輕,只好在下屬面前裝老。」

Eng

  • Cihui 裝老 huānglǎo n. <trad.> burial clothes for the dead ◆v.o. pretend to be old