裝飾者

trang sức giả

Hán Việt: trang sức giả

Tổng quan

người trang sức; vật trang sức, tàu, thuyền có boong, tầng xe búyt người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang, máy xén; kéo tỉa (cây...), thợ trang sức, (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm, (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu, (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều

Cấu tạo: (trang) + (sức) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trang sức; vật trang sức, tàu, thuyền có boong, tầng xe búyt người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang, máy xén; kéo tỉa (cây...), thợ trang sức, (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm, (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu, (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió…