裡邊

lǐ bian lí biên

Hán Việt: lí biên · Pinyin: lǐ bian

Tổng quan

bên trong

Cấu tạo: (lí) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內部。《初刻拍案驚奇》卷三八:「虧得女兒招姐著實在裡邊調停。」《儒林外史》第五三回:「半日,裡邊道:『有請。』」也作「裡面」、「裡頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)一定的时间、空间或某种范围以内柜子~ㄧ他一年~没有请过一次假ㄧ这件事~有问题。

Eng

  • CC-CEDICT inside
  • Cihui inside