裨将

pí jiàngbì tương

Hán Việt: bì tương · Pinyin: pí jiàng

Tổng quan

phó tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代指副将。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

副使、偏將。《史記.卷七.項羽本紀》:「於是梁為會稽守,籍為裨將,徇下縣。」《三國演義》第一五回:「城上一員裨將,左手托定護梁,右手指著城下大罵。」也作「偏裨」、「偏將」、「副將」。

Cấu tạo: 裨 (bì) + 將 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tì tướng: phó tướng
  • Tần suất từ phó tướng
  • Biên soạn subordinate/lower-ranking general M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指副将。

Eng

  • Cihui 裨將 íjiàng n. <trad.> subordinate/lower-ranking general M:²wèi
  • Tần suất từ n. <trad.> subordinate/lower-ranking general M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

将乐 · 将令 · 将会 · 将伯 · 将佐 · 将兵 · 将养 · 将军