裨將

pí jiàng bì tương

Hán Việt: bì tương · Pinyin: pí jiàng

Tổng quan

tì tướng: phó tướng

Cấu tạo: (bì) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tì tướng: phó tướng
  • Cihui ị tướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên. tì tướng tì tướng ☆Vị tướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên. tì tướng; phó tướng。古代指副將。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 副使、偏將。《史記.卷七.項羽本紀》:「於是梁為會稽守,籍為裨將,徇下縣。」《三國演義》第一五回:「城上一員裨將,左手托定護梁,右手指著城下大罵。」也作「偏裨」、「偏將」、「副將」。

Eng

  • Cihui 裨將 íjiàng n. <trad.> subordinate/lower-ranking general M:²wèi