裭夺

Tổng quan

ột bỏ. Tước bỏ. Td: Sỉ đoạt công quyền (lột bỏ quyền công dân, một hình phạt trong chế độ dân chủ). sỉ đoạt sỉ đoạt ☆Lột bỏ. Tước bỏ. Td: Sỉ đoạt công quyền (lột bỏ quyền công dân, một hình phạt trong chế độ dân chủ).

Cấu tạo: + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột bỏ. Tước bỏ. Td: Sỉ đoạt công quyền (lột bỏ quyền công dân, một hình phạt trong chế độ dân chủ). sỉ đoạt sỉ đoạt ☆Lột bỏ. Tước bỏ. Td: Sỉ đoạt công quyền (lột bỏ quyền công dân, một hình phạt trong chế độ dân chủ).