裱背

biǎo bèi phiếu bối

Hán Việt: phiếu bối · Pinyin: biǎo bèi

Tổng quan

làm khung tranh | cũng viết 裱褙

Cấu tạo: (phiếu) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khung tranh | cũng viết 裱褙

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝潢字畫、冊頁和書籍等,使其精美牢固,以便於收藏或展示。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二七.裱背十三科》:「世人但知醫有十三科,畫有十三科,殊不知裱背亦有十三科。」也作「裱褙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"裱褙"。

Eng

  • CC-CEDICT to mount a picture|also written 裱褙[biao3 bei4]
  • Cihui to mount a picture; also written 裱褙