裱
phiếu
Hán Việt: phiếu · Pinyin: biǎo
Tổng quan
treo (giấy) làm khung (tranh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biǎo |
|---|---|
| Hán Việt | phiếu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Mân Nam | piáu |
| Nhật Bản | HIRE |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pieuh |
| Phản thiết | 彼小切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trang hoàng tranh sách.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm biếu [Eng: to mount maps or scrolls to paste]
- Bảng Tra Chữ Nôm phiếu phiếu (trang hoành tranh sách) [Eng: to decorate book pages]
- Bảng Tra Chữ Nôm víu vá víu [Eng: to lay hold of, cling (to)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 婦人綴於上衣的領巾。《玉篇.衣部》:「裱,人領巾。」 [動] 裝潢、裝飾字畫或書籍。參見「裱褙」、「裱糊」等條。《初刻拍案驚奇》卷二七:「明日將一幅紙畫的芙蓉來,施在院中張掛,以答謝昨日之齋。院主受了,便把來裱在一格素屏上面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裱 装潢书画的俗称。用纸、布或丝织物做衬托,衬糊在书画下面把书画等粘糊起来 用纸糊饰屋子的内部或物件 裱褙 裱糊 裱画 裱画艺人 裱 biǎo ①裱褙。用纸或丝织品做衬托,把字画书籍等装潢起来,或加以修补,使美观经久~画、~字。 ②裱糊。用纸糊房间的顶棚或墙壁等。
Eng
- CC-CEDICT to hang (paper)|to mount (painting)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】方廟切,音俵。【玉篇】領巾也。【揚子·方言】帍裱謂之被巾。【郭註】婦人領巾也。 又【集韻】彼小切,音表。義同。 又【類篇】與褾同。詳褾字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư