裱褙

biǎo bèi phiếu bối

Hán Việt: phiếu bối · Pinyin: biǎo bèi

Tổng quan

dán tranh rang hoàng, làm đẹp. biểu bối biểu bối ☆Trang hoàng, làm đẹp.

Cấu tạo: (phiếu) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dán tranh rang hoàng, làm đẹp. biểu bối biểu bối ☆Trang hoàng, làm đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用紙、布或絲織品為襯底,將書畫等黏糊起來,以便於收藏或展示。以書畫向外,稱為「裱」,做襯底的托背,稱為「褙」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.鋪席》:「朝天門裡大石版朱家裱褙鋪。」《京本通俗小說.碾玉觀音》:「只聽得橋下裱褙鋪裡一個人叫道:『我兒出來見郡王!』」也作「背褾」、「表背」、「裱揹」、「裱背」、「褾背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"裱背"; 用纸或丝织品做衬托,来装潢字画书籍,或加以修补,使之美观耐久。凡裱褙必两层,书画等正面向外者,谓之裱;以无染素纸衬托其背者,称为褙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"裱背"。 2.用纸或丝织品做衬托,来装潢字画书籍,或加以修补,使之美观耐久。凡裱褙必两层,书画等正面向外者,谓之裱;以无染素纸衬托其背者,称为褙。

Eng

  • CC-CEDICT to mount a picture
  • Cihui to mount a picture