褙
bối
Hán Việt: bối · Pinyin: bèi
Tổng quan
giấy hoặc vải dán lại với nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bối |
| Quảng Đông | bui3 |
| Mân Nam | pè |
| Nhật Bản | HADAGI |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | puaih |
| Phản thiết | 補妹切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bối tâm [褙心] áo lót ngực.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 短衣。《集韻.去聲.隊韻》:「褙,襦也。」 [動] 裝貼書畫。參見「裱褙」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褙 古代中国的短外衣 褙子,称背心。 褙 把布或纸一层一层地粘在一起。
Eng
- CC-CEDICT paper or cloth pasted together
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】補妹切,音背。同䋳。【類篇】襦也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋳