裸婚

luǒ hūnlỏa hôn

Hán Việt: lỏa hôn · Pinyin: luǒ hūn

Tổng quan

nghĩa đen: kết hôn trần trụi

新华 · Tân Hoa Đại lục

结婚时没有房子、汽车等财产叫裸婚。

Cấu tạo: 裸 (lỏa) + 婚 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật
  • Tần suất từ nghĩa đen: kết hôn trần trụi , đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚时没有房子、汽车等财产叫裸婚。

Eng

  • Cihui lit. naked wedding; no-frills civil wedding ceremony lacking a material foundation: no car, house, reception, rings, or honeymoon
  • Tần suất từ lit. naked wedding; no-frills civil wedding ceremony lacking a material foundation: no car, house, reception, rings, or honeymoon

Từ liên quan

Gần nghĩa

婚书 · 婚事 · 婚介 · 婚俗 · 婚假 · 婚典 · 婚前 · 婚友