裸
lỏa
Hán Việt: lỏa · Pinyin: luǒ
Tổng quan
biến thể của 裸[luo3] khỏa thân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luǒ |
|---|---|
| Hán Việt | lỏa |
| Quảng Đông | lo2 |
| Nhật Bản | HADAKA |
| Hàn Quốc | 나 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | luax |
| Baxter-Sagart | rˤorʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | rˤorʔ |
| Phản thiết | 魯果切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trần truồng. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Phục hữu chư quỷ, kì thân trường đại, lỏa hình hắc sấu} [復有諸鬼, 其身長大, 裸形黑瘦] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Lại có các giống quỷ, thân nó rất cao lớn, trần truồng đen xấu. $ Ta quen đọc {khỏa}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm loã loã lồ [Eng: bare, nude; undress, strip]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 赤露身體。如:「全裸」、「裸露」。《漢書.卷八十六.王嘉傳》:「大臣括髮關械,裸躬就笞,非所以重國褒宗廟也。」 [形] 袒露的。如:「裸照」、「裸體」、「赤裸裸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裸 (形声。从衣,果声。本义赤身露体) 同本义 舏,袒也。--《广雅》 赵简子梦童子裸而转以歌。--《左传·昭公三十一年》 其动物宜舏物。--《周礼·大司徒》 平怒,乃解衣裸而佐刺船。--《史记·陈丞相世家》 其西瓯骆裸国亦称王。--《史记·南越列传》。索隐裸,露形也。” 或白昼使舏伏。--《汉书·高五王传》。师古曰舏者,露形体也。” 辄立舏立击鼓。--《汉书·江都易王非传》 舏诊其尸。--《汉书·董贤传》 又如裸衣(脱衣露体);裸行(赤身露体行走);裸戏(裸身作戏);裸形(裸体);裸国(古国名。属 裸(舏)、倮luǒ ⒈光着身体~体。赤~ ~暴露无遗。…
Eng
- CC-CEDICT variant of 裸[luo3]
- CC-CEDICT naked
ja
- JMdict nakedness|nudity|bareness|nakedness|baldness
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】郞果切【集韻】【正韻】魯果切,𠀤音卵。赤體也。【集韻】袒也。【左傳·昭三十一年】趙𥳑子夢童子臝而轉以歌。【前漢·景十三王傳】輒令臝立擊鼓。【註】臝,露其形也。【楚辭·九章】接輿髡𩠐兮,桑扈臝行。【註】臝,赤體也。 又【集韻】有殼果,無殼蓏,本作𦽝臝。【正韻】栝樓也。【詩·豳風】果臝之實。【傳】果臝,栝樓也。【爾雅·釋草】果臝之實,栝樓。【註】今齊人呼之爲天瓜。 又【正韻】蜾臝,細腰蜂。 又獸之淺毛者也。【周禮·地官】其動物宜臝物。【註】臝物,虎豹貔𧴁之屬,淺毛者。 又車也。【周禮·春官·巾車木車蒲蔽註】蒲蔽謂臝蘭車,以蒲爲蔽。【疏】漢時有臝長蘭,乗不善之車。 又與贏通。【莊子·田子方】解衣般礴臝。【註】臝,本又作贏。解衣見形。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 倮 · 躶 · 𡑤 · 𧝹 · 倮 · 臝 · 裸 · 躶 · 裸 · 臝 · 躶