裸機
lỏa ki
Hán Việt: lỏa ki · Pinyin: luǒ jī
Tổng quan
thiết bị chỉ có phần cứng | máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác | điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết bị chỉ có phần cứng | máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác | điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有加入通信网的手机、寻呼机;指没有配置操作系统和其他软件的计算机。
Eng
- CC-CEDICT hardware-only device|computer without operating system or other software installed|mobile phone or pager without network subscription
- Cihui hardware-only device; computer without operating system or other software installed; mobile phone or pager without network subscription