裸身
lỏa thân
Hán Việt: lỏa thân · Pinyin: luǒ shēn
Tổng quan
ình trần trụi, không tiền bạc, ý nói nghèo khổ — Như Loã thể 裸體. loã thân loã thân ☆Mình trần trụi, không tiền bạc, ý nói nghèo khổ — Như Loã thể 裸體.
Nghĩa
Việt
- Cihui ình trần trụi, không tiền bạc, ý nói nghèo khổ — Như Loã thể 裸體. loã thân loã thân ☆Mình trần trụi, không tiền bạc, ý nói nghèo khổ — Như Loã thể 裸體.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裸露身體。如:「他喜歡裸身睡覺,讓身體澈底放鬆。」也作「裸體」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裸体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.裸体。
Eng
- Cihui 裸身 uǒshēn* n. naked body
ja
- JMdict naked body|naked sword