裹乱

guǒ luànkhỏa loạn

Hán Việt: khỏa loạn · Pinyin: guǒ luàn

Tổng quan

quấy rầy: quấy rối/quấy nhiễu/làm phiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

加入其中扰乱; 搅扰:爸爸正在写文章,别去~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

攪亂。如:「我們正在忙,你別在裡頭裹亂了。」

Cấu tạo: 裹 (khỏa) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấy rầy: quấy rối/quấy nhiễu/làm phiền
  • Tần suất từ quấy rối; quấy nhiễu; làm phiền
  • Biên soạn 裹亂 uǒluàn v. 1. ransack; rummage 2. interrupt; disturb

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加入其中扰乱; 搅扰:爸爸正在写文章,别去~。

Eng

  • Cihui 裹亂 uǒluàn v. 1. ransack; rummage 2. interrupt; disturb
  • Tần suất từ 裹亂 uǒluàn v. 1. ransack; rummage 2. interrupt; disturb

Từ liên quan

Gần nghĩa

乱世 · 乱丝 · 乱丢 · 乱乎 · 乱云 · 乱伦 · 乱党 · 乱兵