裹亂

guǒ luàn khỏa loạn

Hán Việt: khỏa loạn · Pinyin: guǒ luàn

Tổng quan

quấy rầy: quấy rối/quấy nhiễu/làm phiền

Cấu tạo: (khỏa) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấy rầy: quấy rối/quấy nhiễu/làm phiền
  • Cihui quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu; làm phiền。加入其中擾亂;攪擾。 他正在寫文章,不許去裹亂。 anh ấy đang viết văn, không nên đến quấy rầy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攪亂。如:「我們正在忙,你別在裡頭裹亂了。」

Eng

  • Cihui 裹亂 uǒluàn v. 1. ransack; rummage 2. interrupt; disturb