裹挟
khỏa hiệp
Hán Việt: khỏa hiệp · Pinyin: guǒ xié
Tổng quan
lôi cuốn; lôi theo; cuốn theo; mang theo (gió, nước khiến đồ vật phải di động). nước sông mang theo bùn cát, chảy cuồn cuộn về đông.; lôi cuốn (tình thế, trào lưu khiến người ta phải tỏ thái độ)
(风、流水等)把别的东西卷入,使随着移动:河水~着泥沙,滚滚东流; (形势、潮流等)把人卷进去,迫使其采取某种态度。
受情勢、潮流等所脅迫,不得不採取某種態度或行為。如:「因為受了惡人裹挾,他才做出如此傷天害理的事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cuốn theo
- Cihui ép buộc
- Tần suất từ lôi theo; cuốn theo; mang theo
- Biên soạn 裹挾 guǒxié v. 1. coerce 2. force to take part 3. sweep sb. along (of circumstances/trends/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受情勢、潮流等所脅迫,不得不採取某種態度或行為。如:「因為受了惡人裹挾,他才做出如此傷天害理的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (风、流水等)把别的东西卷入,使随着移动:河水~着泥沙,滚滚东流; (形势、潮流等)把人卷进去,迫使其采取某种态度。
Eng
- Cihui to sweep along; to coerce
- Tần suất từ 裹挾 guǒxié v. 1. coerce 2. force to take part 3. sweep sb. along (of circumstances/trends/etc.)
Đức
- Handedict zwingen, nötigen