裹肚

guǒ dù khỏa đỗ

Hán Việt: khỏa đỗ · Pinyin: guǒ dù

Tổng quan

Cấu tạo: (khỏa) + (đỗ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代圍繫在腰腹間的布帛。《初刻拍案驚奇》卷一:「那問的人揭開長衣,露出那兜羅錦紅裹肚來,一手摸出銀錢一個來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋元时男子长衣外包裹腰肚的绣袍肚; 有花纹装饰的阔腰巾。又名围肚看带; 兜肚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋元时男子长衣外包裹腰肚的绣袍肚。 2.有花纹装饰的阔腰巾。又名围肚看带。 3.兜肚。

Eng

  • Cihui 裹肚 uǒdù n. <trad.> cummerbund