裹足

guǒ zú khỏa túc

Hán Việt: khỏa túc · Pinyin: guǒ zú

Tổng quan

hùn chân lại, không bước tới được. khoả túc khoả túc ☆Chùn chân lại, không bước tới được. bó chân; dừng bước。裹腳。喻指停足不前。

Cấu tạo: (khỏa) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùn chân lại, không bước tới được. khoả túc khoả túc ☆Chùn chân lại, không bước tới được. bó chân; dừng bước。裹腳。喻指停足不前。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙腳受到束縛。比喻停止不前。《史記.卷八七.李斯傳》:「使天下之士退而不敢西向,裹足不入秦。」 2.女子纏足。 3.盤纏、旅費。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一出》:「些少裹足,路途裡欲得支費,望周全不須劫去。」也作「果足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.包裹其足。 2.形容有所顾虑而止步。 3.相传公输班为楚设置云梯,欲攻宋,墨翟闻之,"自鲁趍而十日十夜,足重茧而不休息,裂衣裳裹足",赴郢说楚王。事见《战国策.宋卫策》﹑《淮南子.修务训》◇遂用作典故,形容行路的急切与艰苦。 4.指行李盘缠。 5.指旧时女子缠足。

Eng

  • Cihui 裹足 uǒzú v.o. hesitate for fear of danger||►See also guǒjiǎo