製件
chế kiện
Hán Việt: chế kiện · Pinyin: zhì jiàn
Tổng quan
phôi
Nghĩa
Việt
- Cihui phôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加工完成的成品。也稱為「作件」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作为工作对象的零件,多指在机械加工过程中的零件。也称工件或作件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作为工作对象的零件,多指在机械加工过程中的零件。也称工件或作件。
Eng
- CC-CEDICT workpiece
- Cihui workpiece