製冷

zhì lěngchế lãnh

Hán Việt: chế lãnh · Pinyin: zhì lěng

Tổng quan

làm lạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

人工制取低温(低于环境温度)及维持低温的技术。制冷温度介于环境温度和-100°c之间。有天然制冷和人工制冷。前者用天然冰或深井水制取低温,后者由各种热力过程组成的制冷循环制取低温。

Cấu tạo: 製 (chế) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm lạnh

Eng

  • Cihui to produce cold air (to cool a room etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷