製表符
chế biểu phù
Hán Việt: chế biểu phù · Pinyin: zhì biǎo fú
Tổng quan
tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì), nhãn (dán trên hàng hoá), (quân sự) phù hiệu cổ áo, (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
Nghĩa
Việt
- Cihui tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì), nhãn (dán trên hàng hoá), (quân sự) phù hiệu cổ áo, (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra