褂子
quái tử
Hán Việt: quái tử · Pinyin: guà zi
Tổng quan
áo trên không lót
Nghĩa
Việt
- Cihui áo trên không lót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上衣。《二刻拍案驚奇》卷三五:「一日賈閏娘穿了淡紅褂子在窗前刺繡。孫小官走來看見無人,便又把語言挑他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中式的单上衣。
Eng
- CC-CEDICT unlined upper garment
- Cihui unlined upper garment