褂
quái
Hán Việt: quái · Pinyin: guà
Tổng quan
quái quái (áo mặc ngoài) [Eng: overcoat]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guà |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Quảng Đông | gwaa3 |
| Mân Nam | kuà |
| Nhật Bản | UCHIKAKE |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krueh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo mặc ngoài. Phép nhà Thanh [清], áo lễ phục mặc ở ngoài áo dài gọi là {ngoại quái} [外褂], thứ ngắn thì gọi là {mã quái} [馬褂].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 外衣。如:「短褂」、「長袍馬褂」。《清會典.卷八○.禮部.儀制清吏司三》:「服有袍,有褂。朝服蟒袍外,皆加補褂,冬則應服端罩者加端罩。」《老殘遊記》第三回:「本日在大街上買了一疋繭綢,又買了一件大呢馬褂面子,拿回寓去叫個成衣匠做一身棉袍子馬褂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褂〈名〉 中式的单上衣 罩在外面的长衣。如大褂(身长过膝的中式单衣);小褂(中式的贴身穿的单上衣);长褂;短褂 古时军装的一种,有罩甲的短袖戎衣 清代礼服外服的名称。礼服加于袍外称外褂,短的称马褂 褂guà中式的上衣大~子(长褂)。小~儿(短褂)。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) Chinese-style unlined garment; gown
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 袿 · 袿