複果

fù guǒ phức quả

Hán Việt: phức quả · Pinyin: fù guǒ

Tổng quan

quả kép

Cấu tạo: (phức) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả kép
  • Cihui anh từ Thực vật học, chỉ loại trái cây có thể tách rời ra, giống như được ghép lại bởi nhiều trái nhỏ (chẳng hạn quả của cây thông). phức quả phức quả ☆Danh từ Thực vật học, chỉ loại trái cây có thể tách rời ra, giống như được ghép lại bởi nhiều trái nhỏ (chẳng hạn quả của cây th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物的果實由整個花序之眾花簇集而成,稱為「複果」。也稱為「聚花果」、「多花果」。

Eng

  • Cihui 複果 ùguǒ n. compound interest