复核

phục hạch

Hán Việt: phục hạch

Tổng quan

1. duyệt lại; soát lại; thẩm tra đối chiếu lại。審查核對。 把報告裡面的數字複核一下。 những con số trong bảng báo cáo thẩm tra đối chiếu lại một chút. 2. phúc thẩm án tử hình。法院判處死刑案件的特定司法程序。在中國指最高人民法院對於判處死刑的案件做再一次的審核。

Cấu tạo: (phục) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. duyệt lại; soát lại; thẩm tra đối chiếu lại。審查核對。 把報告裡面的數字複核一下。 những con số trong bảng báo cáo thẩm tra đối chiếu lại một chút. 2. phúc thẩm án tử hình。法院判處死刑案件的特定司法程序。在中國指最高人民法院對於判處死刑的案件做再一次的審核。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 複查審核。如:「請會計部把旅行所花費的金額,再複核一下。」