復診

fù zhěn phục chẩn

Hán Việt: phục chẩn · Pinyin: fù zhěn

Tổng quan

tái khám | chẩn đoán thêm

Cấu tạo: (phục) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái khám | chẩn đoán thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在同一診療的地方作第二次或二次以上的診治。也作「覆診」。

Eng

  • Cihui another visit to doctor; further diagnosis