複誦

phức tụng

Hán Việt: phức tụng

Tổng quan

sự nhắc đi nhắc lại, tính lặp đi lặp lại (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại, (sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu), (âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại, (rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại, (thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lê…

Cấu tạo: (phức) + (tụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重複背誦或誦讀。如:「班長領頭讀一段課文,其他同學跟著複誦一遍。」

Eng

  • Cihui Iteration