複述

fù shù phức thuật

Hán Việt: phức thuật · Pinyin: fù shù

Tổng quan

lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác) | (trong lớp học) diễn giải những gì đã học | biến thể của 複述|复述

Cấu tạo: (phức) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác) | (trong lớp học) diễn giải những gì đã học | biến thể của 複述|复述

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重複敘述別人或自己說過的話。如:「警察要求被害人,再次複述被搶的經過。」 2.語文教學上指學生把教材內容用自己的話說出來,是練習方法之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把别人说过的话或自己说过的话重说一遍;语文教学上指学生把读物的内容用自己的话说出来,是教学方法之一。

Eng

  • CC-CEDICT to repeat (one's own words or sb else's)|(in the classroom) to paraphrase what one has learned
  • CC-CEDICT variant of 複述|复述[fu4 shu4]
  • Cihui to repeat (one's own words or sb else's); (in the classroom) to paraphrase what one has learned